Thông số kỹ thuật
Máy khoan góc dùng pin | GRD 18V-127 | GRD 18V-127 HX | |
|---|---|---|---|
Mã số máy | 3 601 JN5 0.. | 3 601 JN5 1.. | |
Điện thế danh định | V | 18 | 18 |
Tốc độ chạy không phép đo n0A)B) | |||
| /phút | 0–550 | 0–550 |
| /phút | 0–1800 | 0–1800 |
Ø lỗ khoan tối đa – Gỗ (1./2. Số) | |||
| mm | 38/32 | 38/32 |
| mm | 65/51 | 65/51 |
| mm | 127/102 | 127/102 |
Ø lỗ khoan tối đa – Thép (1./2. Số) | |||
| mm | 13/8 | 13/8 |
Trọng lượngC) | kg | 3,1 | 3,0 |
Nhiệt độ môi trường được khuyến nghị khi sạc | °C | 0 ... +35 | 0 ... +35 |
Nhiệt độ môi trường cho phép trong quá trình vận hành và trong quá trình lưu trữ | °C | –20 ... +50 | –20 ... +50 |
Pin tương thích | GBA18V… | ||
Pin được khuyến nghị dùng cho công suất tối đa | ProCORE18V... ≥ 5,5 Ah | ||
Thiết bị nạp được giới thiệu | GAL18… | ||
- A)
được đo ở 20–25 °C với pin ProCORE18V 8.0Ah
- B)
Tốc độ không tải định mức theo IEC 62841-2-1 để lựa chọn dụng cụ gài phù hợp. Tốc độ thực tế thấp hơn vì lý do an toàn.
- C)
Không pin (tìm trong lượng pin tại www.bosch-professional.com)
Các giá trị có thể khác nhau tùy thuộc vào sản phẩm và tùy thuộc vào ứng dụng và điều kiện môi trường. Xem thêm thông tin chi tiết trên trang www.bosch-professional.com/wac.